Máy in hóa đơn bill tính tiền quán café Xprinter XP-F260H


MÁY IN HÓA ĐƠN BILL TÍNH TIỀN QUÁN CAFÉ XPRINTER XP-F260H

Giá : 2.200.000 đ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Bảo hành: 12 tháng (theo tiêu chuẩn nhà sản xuất)
Thương hiệu: Xprinter

HOTLINE: 0987 919 040

GIAO HÀNG:
– Giao hàng nhanh trong 2h.
– Miễn phí giao hàng cho đơn hàng từ 500.000 đ trở lên

(Trong bán kính 10  km).
– Miễn phí giao hàng 100  km cho đơn hàng từ 50.000.000 đ trở lên
– Nhận giao hàng và lắp đặt từ 8h00 – 21h00 tất cả các ngày

SỐ LƯỢNG - 1 +2.200.000 Đ

TƯ VẤN VIÊN

Ms: Nana

0987 919 040

     

Máy in hóa đơn bill tính tiền quán Café Xprinter XP-F260H có độ ồn thấp. Hộc chứa cuộn giấy lớn, lên đến 83mm, trang bị chức năng cắt giấy tự động và hỗ trợ treo tường. Xprinter F260H hỗ trợ in order nhà bếp thông qua kết nối mạng LAN. Hỗ trợ nâng cấp IAP trực tuyến, tiết kiệm thời gian, Bộ nhớ lớn tránh rớt hóa đơn và hỗ trợ in LOGO.

may-in-hoa-don-bill-xprinter-xp-f260h

Máy in hóa đơn bill Xprinter XP-F260H

Máy in hóa đơn bill tính tiền quán Café Xprinter F260H. Được trang bị công nghệ hiệu chuẩn, kiểm soát nhiệt đầu in, tránh trường hợp nhiệt độ quá cao gây kẹt, cháy đầu in nhiệt. Trang bị loa báo nhắc nhở đơn hàng, và chức năng báo lỗi. kết nối cổng mạng có tốc độ 100MB, tốc độ truyền dữ liệu nhanh chóng, không bị trễ lag. Xprinter XP-F260H tương thích với các hệ điều hành Linux, Windows, MacOS, Android. Tương thích với trình điều khiển nâng cao OPOS và khả năng tương thích mạnh mẽ với các lệnh ESC/POS.

Ứng dụng Máy in bill tính tiền Xprinter XP-F260H

  • Nhà hàng
  • Café
  • Giải khát
  • Quán bar
  • Siêu thị
  • Bách hóa
  • Shop thời trang
  • Nhà bếp
  • Quầy thu ngân

Thông số kỹ thuật Máy in bill tính tiền quán Café Xprinter XP-F260H

Printprinting methodDirect line thermal
Print width72mm paper width
Dot density576 dots/line or 512 dots/line
printing speed260 mm/sec
Interface Type

RS232+USB+LAN

printer paper79.5±0.5mm×φ80mm
Line spacing3.75mm (the line spacing can be adjusted by command)
Number of columns80mm paper: Font A-42 columns or 48 columns/Font B-56 ​​columns or 64 columns/ Simplified and Traditional Chinese-21 columns or 24 columns
Character sizeANK character, Font A: 1.5×3.0mm (12×24 dots)
Font B: 1.1×2.1mm (9×17 dots)
Simplified/Traditional Chinese: 3.0×3.0mm (24×24 dots)
Barcode characterExtended character tablePC347 (Standard Europe), Katakana,
PC850 (Multilingual), PC860 (Portuguese),
PC863 (Canadian-French), PC865 (Nordic),
West Europe, Greek, Hebrew, East Europe, Iran, WPC1252, PC866 (Cyrillic#2) , PC852 (Latin2), PC858, Iran, Latvian, Arabic, PT151 (1251)
One-dimensional codeUPC-A/UPC-E/JAN13 (EAN13)/JAN8 (EAN8)/ CODE39/ITF/CODABAR/CODE93/CODE128
QR codeQRCODE/PDF417
CutterAutomatic cutterHalf-cut
bufferInput buffer128k bytes
NV Flash256k bytes
power supplyPower AdapterInput: AC 100-240V, 50~60Hz
power supplyOutput: DC 24V/2.5A
Cash drawer outputDC 24V/1A
Physical characteristicsweight1.00 kg
physical dimension183×139×131mm (D×W×H)
Environmental requirementsworking environmentTemperature: 0~45℃, Humidity: 10~80%
Storage environmentTemperature: -10~60℃, Humidity: 10~90% (no condensation)
lifeCutter life1.5 million times
Print head life150 km

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này